Tới nội dung chính

迸

迸
bèng
bính
⾡bộ sước · 9 nét

vọt ra; bắn ra; phun ra

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vọt ra; bắn ra; phun ra

    • 。

      Dung nham phun trào từ miệng núi lửa.

  2. 貳动động từ

    phun ra; vọt ra; tóe ra

    • 。

      Máu tươi trào ra từ vết thương.

  3. 參动động từ

    nứt; rạn nứt; vỡ

    • 。

      Hòn đá nứt ra rồi.

  4. 肆动động từ

    vết nứt; kẽ hở; vết rách

    • 。

      Hòn đá nứt ra.

迸
bèng
bính
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu