/
迸
迸
bính
⾡bộ sước · 9 nétvọt ra; bắn ra; phun ra
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vọt ra; bắn ra; phun ra
- 。
Dung nham phun trào từ miệng núi lửa.
- 貳动động từ
phun ra; vọt ra; tóe ra
- 。
Máu tươi trào ra từ vết thương.
- 參动động từ
nứt; rạn nứt; vỡ
- 。
Hòn đá nứt ra rồi.
- 肆动động từ
vết nứt; kẽ hở; vết rách
- 。
Hòn đá nứt ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
迸
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vọt ra; bắn ra; phun ra
- 。
Dung nham phun trào từ miệng núi lửa.
- 貳动động từ
phun ra; vọt ra; tóe ra
- 。
Máu tươi trào ra từ vết thương.
- 參动động từ
nứt; rạn nứt; vỡ
- 。
Hòn đá nứt ra rồi.
- 肆动động từ
vết nứt; kẽ hở; vết rách
- 。
Hòn đá nứt ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi