迷鸟

迷鸟
niǎo
mê điểu

chim lạc đường; chim di cư lạc đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim lạc đường; chim di cư lạc đường

    • Con chim lạc này đã bị lạc đường.

  2. danh từ

    chim lạc đường; chim lạc đàn (xuất hiện ngoài vùng phân bố thông thường)

    • Chim lạc là một loại chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.