迷幻

迷幻
huàn
mê huyễn

mê hoặc; ảo giác; (thuộc) chất gây ảo giác

2 nghĩa#20602
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mê hoặc; ảo giác; (thuộc) chất gây ảo giác

    • Đây là một loại nhạc psychedelic.

  2. tính từ

    ảo giác; mê hoặc; huyễn hoặc

    • Đây là một loại thuốc gây ảo giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.