迟迟

迟迟
chíchí
trì trì

chậm trễ; mãi vẫn chưa; cứ dây dưa (không làm xong việc)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26534
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chậm trễ; mãi vẫn chưa; cứ dây dưa (không làm xong việc)

    • Anh ấy mãi không đến.

  2. trạng từ

    chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH

Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.