迟延

迟延
chíyán
trì diên

trì hoãn; chậm trễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; chậm trễ

    • Xin đừng trì hoãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH

Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.