连手

连手
liánshǒu
liên thủ

bắt tay cùng nhau; hành động phối hợp; liên thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt tay cùng nhau; hành động phối hợp; liên thủ

    • Chúng ta hợp tác cùng nhau.

  2. động từ

    bắt tay; cấu kết; thông đồng

    • Họ đã liên thủ lừa dối chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.