违心

违心
wéixīn
vi tâm

trái lòng; ngoài ý muốn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trái lòng; ngoài ý muốn

    • Những gì anh ấy nói là lời nói trái lòng.

  2. tính từ

    trái với lương tâm; không thật lòng

    • Anh ấy đã nói vài lời trái với lòng mình.

  3. tính từ

    trái với lòng mình; không thật lòng

    • Anh ấy đã đồng ý một cách miễn cưỡng.

  4. tính từ

    trái lòng; không thành thật với lòng mình

    • Anh ấy đã đưa ra một lựa chọn trái với lương tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.