Tới nội dung chính

违

违
wéi
vi
⾡bộ sước · 7 nét

không tuân lệnh; bất tuân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    không tuân lệnh; bất tuân

    • 。

      Bạn không thể thất hứa.

  2. 貳动động từ

    vi phạm; vi tội

    • 。

      Bạn không thể vi phạm lời hứa.

  3. 參动động từ

    tách rời; phân giải; tháo ra

    • 。

      Chúng ta không thể thất hứa.

  4. 肆动động từ

    đi ngược lại; trái với

违
wéi
vi
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu