远远

远远
yuǎnyuǎn
viễn viễn

xa xa; từ xa; cách xa

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5812
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa xa; từ xa; cách xa

    距离很远;不接近jùlí hěn yuǎn;bù jiējìn

    • Ngọn núi đó ở rất xa.

  2. trạng từ

    xa hơn nhiều; hơn hẳn; vượt xa

    比较的程度很深;差距很大bǐjiào de chéngdù hěn shēn;chāju hěn dà

    • Anh ấy đã chạy đi rất xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.