Tới nội dung chính

进而

进而
jìnér
tiến nhi

từ đó mà; tiến tới; và do đó

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23237
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    từ đó mà; tiến tới; và do đó

    • ,。

      Anh ấy học hành chăm chỉ, và rồi thi đỗ đại học.

进
jìn
tiến
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu