进士

进士
jìnshì
tiến sĩ

tiến sĩ (người đỗ kỳ thi đình trong chế độ khoa cử phong kiến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiến sĩ (người đỗ kỳ thi đình trong chế độ khoa cử phong kiến)

    • Anh ấy là một tiến sĩ.

  2. danh từ

    tiến sĩ (học vị đỗ kỳ thi đình trong chế độ khoa cử Trung Quốc xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.