ngỗ
bộ sước · 7 nét

ngỗ ngược; trái ngược; ngang bướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngỗ ngược; trái ngược; ngang bướng

    • Anh ấy là một người ngang ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.