迎面

迎面
yíngmiàn
nghênh diện

thẳng mặt; đối mặt; (gió) thổi thẳng vào mặt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#39190
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thẳng mặt; đối mặt; (gió) thổi thẳng vào mặt

    • Gió thổi thẳng vào mặt.

  2. trạng từ

    thẳng mặt; đối mặt trực tiếp; (va chạm) trực diện

    • Anh ấy đi thẳng về phía tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)HÀI THANH

Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.