过身

过身
guòshēn
quá thân

qua đời; mất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; mất

    • Ông ấy đã qua đời rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.