vu
bộ sước · 6 nét

câu nệ; bảo thủ; cổ hủ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    câu nệ; bảo thủ; cổ hủ

    • Người này rất cứng nhắc.

  2. tính từ

    câu nệ; giáo điều; (bóng) lỗi thời

    • Người này rất cổ hủ.

  3. tính từ

    câu nệ; cứng nhắc; lòng vòng (văn)

    • Người này rất bảo thủ.

  4. tính từ

    quanh co; rườm rà; cổ hủ (tư tưởng lỗi thời)

    • Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.

  5. tính từ

    vòng vo; lỗi thời; cổ hủ

    • Anh ấy nói chuyện rất quanh co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.