迁飞

迁飞
qiānfēi
thiên phi

di trú; di cư (của chim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    di trú; di cư (của chim)

    • Chim di cư hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.