迁延

迁延
qiānyán
thiên diên

kéo dài; trì hoãn; dây dưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài; trì hoãn; dây dưa

    • Đừng trì hoãn thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.