辽
tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh
中中国东北地区的一个省份,简称为辽zhōngguó dōngběi dìqū de yī ge shěngfèn, jiǎnchēng wéi liáo
- 。
Tỉnh Liêu Ninh là một tỉnh ở đông bắc Trung Quốc.
- 貳名danh từ
triều Liêu (916-1125)
中中国历史上的一个朝代,由契丹人建立zhōngguó lìshǐ shang de yī ge cháodài、yóu qìdānrén jiànlì
- 。
Triều Liêu là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 參形tính từ
xa xôi; xa vời (yếu tố kết hợp)
中距离很远的;很遥远的jùlí hěn yuǎn de;hěn yáoyuǎn de
- 。
Đồng cỏ bao la.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh
中中国东北地区的一个省份,简称为辽zhōngguó dōngběi dìqū de yī ge shěngfèn, jiǎnchēng wéi liáo
- 。
Tỉnh Liêu Ninh là một tỉnh ở đông bắc Trung Quốc.
- 貳名danh từ
triều Liêu (916-1125)
中中国历史上的一个朝代,由契丹人建立zhōngguó lìshǐ shang de yī ge cháodài、yóu qìdānrén jiànlì
- 。
Triều Liêu là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 參形tính từ
xa xôi; xa vời (yếu tố kết hợp)
中距离很远的;很遥远的jùlí hěn yuǎn de;hěn yáoyuǎn de
- 。
Đồng cỏ bao la.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi