liáo
liêu
bộ sước · 5 nét

tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh

3 nghĩa#14756
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh

    中国东北地区的一个省份,简称为辽zhōngguó dōngběi dìqū de yī ge shěngfèn, jiǎnchēng wéi liáo

    • Tỉnh Liêu Ninh là một tỉnh ở đông bắc Trung Quốc.

  2. danh từ

    triều Liêu (916-1125)

    中国历史上的一个朝代,由契丹人建立zhōngguó lìshǐ shang de yī ge cháodài、yóu qìdānrén jiànlì

    • Triều Liêu là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  3. tính từ

    xa xôi; xa vời (yếu tố kết hợp)

    距离很远的;很遥远的jùlí hěn yuǎn de;hěn yáoyuǎn de

    • Đồng cỏ bao la.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.