辣妹

辣妹
mèi
lạt muội

cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng

4 nghĩa#10792
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng

    穿着性感、举止大胆的年轻女性chuānzháo xìnggǎn、jǔzhǐ dàdǎn de niánqīng nǚxìng

    • Cô ấy là một cô gái nóng bỏng.

  2. danh từ

    cô gái gợi cảm; em gái cá tính

    穿着暴露、性感的年轻女性chuānzháo bàolù、xìnggǎn de niánqīng nǚxìng

  3. danh từ

    cô gái gợi cảm; em gái nóng bỏng

    穿着暴露、性感、举止大胆的年轻女性chuānzháo bàolù、xìnggǎn、jǔzhǐ dàdǎn de niánqīng nǚxìng

  4. nhóm nhạc Spice Girls; cô gái quyến rũ gợi cảm

    1990年代英国著名女子音乐组合的名称yī jiǔ jiǔ líng niándài Yīngguó zhùmíng nǚzǐ yīnyuè zǔhé de míngchèng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.