辟室

辟室
shì
tịch thất

mở phòng riêng; dành riêng một phòng (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở phòng riêng; dành riêng một phòng (văn)

    • Anh ấy sống trong một căn phòng riêng.

  2. động từ

    phòng yên tĩnh; (bóng) ẩn cư trong phòng vắng

    • Anh ấy vào phòng yên tĩnh đọc sách.

  3. trạng từ

    phòng riêng; (làm việc) sau cánh cửa đóng kín

    • Họ nói chuyện riêng sau cánh cửa đóng kín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.