Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞章
辞章
từ chương
văn chương; từ chương (thơ văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn chương; từ chương (thơ văn)
- 。
Anh ấy thích đọc thơ văn.
- 貳名danh từ
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
- 。
Văn phong của anh ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辞章
Phồn thể辭章
từ chương
văn chương; từ chương (thơ văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn chương; từ chương (thơ văn)
- 。
Anh ấy thích đọc thơ văn.
- 貳名danh từ
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
- 。
Văn phong của anh ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.