辞章

辞章
zhāng
từ chương

văn chương; từ chương (thơ văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn chương; từ chương (thơ văn)

    • Anh ấy thích đọc thơ văn.

  2. danh từ

    từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy

    • Văn phong của anh ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.