Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞灶
辞灶
từ táo
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)(kế thừa)
- 。
Tống Táo là một phong tục truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辞灶
Phồn thể辭灶
từ táo
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)(kế thừa)
- 。
Tống Táo là một phong tục truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.