辞呈

辞呈
chéng
từ trình

đơn từ chức; đơn xin nghỉ việc (bằng văn bản)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25599
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn từ chức; đơn xin nghỉ việc (bằng văn bản)

    • Anh ấy đã nộp đơn từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.