辞任

辞任
rèn
từ nhiệm

từ chức; từ nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức; từ nhiệm

    • Anh ấy đã từ chức giám đốc công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.