Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞任
辞任
từ nhiệm
từ chức; từ nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chức; từ nhiệm
- 。
Anh ấy đã từ chức giám đốc công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
辞任
Phồn thể辭任
từ nhiệm
từ chức; từ nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chức; từ nhiệm
- 。
Anh ấy đã từ chức giám đốc công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.