辘辘

辘辘
lộc lộc

tiếng lục lục; tiếng ầm ầm (của bánh xe lăn, bụng kêu,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng lục lục; tiếng ầm ầm (của bánh xe lăn, bụng kêu,...)

    • Bánh xe lăn kêu lộc cộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.