Tới nội dung chính

辘

辘
lù
lộc
⾞bộ xa · 15 nét

(dùng trong từ ghép) tiếng bánh xe lăn; ầm ầm (tiếng bụng đói)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (dùng trong từ ghép) tiếng bánh xe lăn; ầm ầm (tiếng bụng đói)

  2. 貳名danh từ

    dùng trong các từ ghép chỉ bánh xe; bánh xe

  3. 參名danh từ

    ròng rọc; tời (dùng trong từ "ròng rọc")

辘
lù
lộc
BỘ THỦ⾞
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu