Tới nội dung chính

辖

辖
xiá
hạt
⾞bộ xa · 14 nét

chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản

    • 。

      Cái chốt trục bánh xe này bị mất rồi.

  2. 貳动động từ

    quản hạt; quản lý; có thẩm quyền trên

    • 。

      Thành phố này do chính phủ quản lý.

辖
xiá
hạt
BỘ THỦ⾞
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu