Tới nội dung chính

辕

辕
yuán
viên
⾞bộ xa · 14 nét

càng xe; trục kéo xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    càng xe; trục kéo xe

    • 。

      Trục xe ngựa bị hỏng rồi.

  2. 貳名danh từ

    cổng vào doanh trại hoặc nha môn; (bóng) công sở; nha môn

    • 。

      Bên ngoài cổng trại có lính đứng gác.

辕
yuán
viên
BỘ THỦ⾞
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu