Tới nội dung chính

辐

辐
fú
phúc
⾞bộ xa · 13 nét

nan hoa bánh xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nan hoa bánh xe

    • 。

      Nan hoa bánh xe bị gãy rồi.

辐
fú
phúc
BỘ THỦ⾞
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu