Tới nội dung chính

辏

辏
còu
thấu
⾞bộ xa · 13 nét

hướng tới; quy tụ; xu hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hướng tới; quy tụ; xu hướng

  2. 貳名danh từ

    trục bánh xe; tụ hội (các căm vào trục)

    • 。

      Trục bánh xe.

辏
còu
thấu
BỘ THỦ⾞
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu