/
辏
辏
thấu
⾞bộ xa · 13 néthướng tới; quy tụ; xu hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hướng tới; quy tụ; xu hướng
- 貳名danh từ
trục bánh xe; tụ hội (các căm vào trục)
- 。
Trục bánh xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
辏
Phồn thể輳
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hướng tới; quy tụ; xu hướng
- 貳名danh từ
trục bánh xe; tụ hội (các căm vào trục)
- 。
Trục bánh xe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ