Tới nội dung chính

辎

辎
zī
truy
⾞bộ xa · 12 nét

xe chở đồ có mui; xe tải quân nhu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xe chở đồ có mui; xe tải quân nhu

    • 。

      Chiếc xe tải có mái che này đã cũ rồi.

  2. 貳名danh từ

    xe chở quân lương; xe vận tải quân sự

    • 。

      Xe tải quân sự là phương tiện vận chuyển vật tư quân sự.

辎
zī
truy
BỘ THỦ⾞
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu