/
辎
辎
truy
⾞bộ xa · 12 nétxe chở đồ có mui; xe tải quân nhu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe chở đồ có mui; xe tải quân nhu
- 。
Chiếc xe tải có mái che này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
xe chở quân lương; xe vận tải quân sự
- 。
Xe tải quân sự là phương tiện vận chuyển vật tư quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
辎
Phồn thể輜
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe chở đồ có mui; xe tải quân nhu
- 。
Chiếc xe tải có mái che này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
xe chở quân lương; xe vận tải quân sự
- 。
Xe tải quân sự là phương tiện vận chuyển vật tư quân sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ