Tới nội dung chính

辊

辊
gǔn
cổn
⾞bộ xa · 12 nét

trục cán; con lăn

1 nghĩa#35852
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trục cán; con lăn

    • 。

      Cái con lăn này rất nặng.

辊
gǔn
cổn
BỘ THỦ⾞
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu