gǔn
cổn
bộ xa · 12 nét

trục cán; con lăn

1 nghĩa#35852
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trục cán; con lăn

    • Cái con lăn này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.