- 車xa(xe)BỘ
- 交giao(giao nhau, so sánh)HÌNH THANH
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
nổi bật; rõ rệt
nổi bật; rõ rệt
Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.
nổi bật; rõ rệt
nổi bật; rõ ràng
Sự tiến bộ của anh ấy rất nổi bật.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
nổi bật; rõ rệt
nổi bật; rõ rệt
Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.
nổi bật; rõ rệt
nổi bật; rõ ràng
Sự tiến bộ của anh ấy rất nổi bật.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.