轴心

轴心
zhóuxīn
trục tâm

trục xe; trục bánh xe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trục xe; trục bánh xe

    • Trục của cái máy này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    trục; trung tâm; (bóng) yếu tố cốt lõi

    • Quốc gia này là trục tâm của thế giới.

  3. danh từ

    trục; trung tâm; yếu tố then chốt

    • Dự án này lấy khách hàng làm trọng tâm.

  4. danh từ

    trục; liên minh trục (liên minh các quốc gia)

    • Các nước phe Trục là liên minh quân sự trong Thế chiến thứ hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.