转轮

转轮
zhuànlún
chuyến luân

bánh xe quay; đĩa quay; (súng) ổ quay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xe quay; đĩa quay; (súng) ổ quay

    • Cái đĩa quay này quay rất nhanh.

  2. danh từ

    bánh xe; vành xe

    • Cái bánh xe này bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    bộ phận quay; rô-to

    • Cái rotor này hỏng rồi.

  4. danh từ

    bánh xe luân hồi (Phật giáo); bánh xe quay

    • Phật giáo tin vào luân hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.