转诊

转诊
zhuǎnzhěn
chuyển chẩn

chuyển viện; chuyển bệnh nhân (đến cơ sở y tế khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển viện; chuyển bệnh nhân (đến cơ sở y tế khác)

    • Bác sĩ khuyên tôi chuyển viện đến bệnh viện lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.