轧辊

轧辊
zhágǔn

trục cán (trong luyện thép)

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trục cán (trong luyện thép)

    • Trục cán là bộ phận quan trọng trong sản xuất thép.

  2. danh từ

    trục cán; con lăn

    • Con lăn này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.