Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
/
躺平
躺平
thảng bình
nằm dài; nằm thẳng; (lóng) buông xuôi, không cố gắng nữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm dài; nằm thẳng; (lóng) buông xuôi, không cố gắng nữa
- 。
Anh ấy thích nằm dài.
- 貳动động từ
(từ mới, được ghi nhận từ năm 2021) từ chối cuộc chạy đua vô tận; chọn cách sống tối giản
- ,。
Anh ấy quyết định
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躺平
Phồn thể躺
thảng bình
nằm dài; nằm thẳng; (lóng) buông xuôi, không cố gắng nữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm dài; nằm thẳng; (lóng) buông xuôi, không cố gắng nữa
- 。
Anh ấy thích nằm dài.
- 貳动động từ
(từ mới, được ghi nhận từ năm 2021) từ chối cuộc chạy đua vô tận; chọn cách sống tối giản
- ,。
Anh ấy quyết định
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.