躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
/
躲穷
躲穷
đoá cùng
tránh cảnh nghèo bằng cách nương nhờ người giàu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh cảnh nghèo bằng cách nương nhờ người giàu
- 。
Anh ấy đã đến nhà người thân để lánh nạn nghèo đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躲穷
Phồn thể躲窮
đoá cùng
tránh cảnh nghèo bằng cách nương nhờ người giàu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh cảnh nghèo bằng cách nương nhờ người giàu
- 。
Anh ấy đã đến nhà người thân để lánh nạn nghèo đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.