躲债

躲债
duǒzhài
đoá trái

trốn nợ; né tránh chủ nợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trốn nợ; né tránh chủ nợ

    • Anh ta trốn nợ đã lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.