- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thân tâm đều kiệt sức [thành ngữ]
thân tâm đều kiệt sức [thành ngữ]
Gần đây anh ấy kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần, cần được nghỉ ngơi thật tốt.
thân tâm đều kiệt sức [thành ngữ]
thân tâm đều kiệt sức [thành ngữ]
Gần đây anh ấy kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần, cần được nghỉ ngơi thật tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.