身心交病

身心交病
shēnxīnjiāobìng
thân tâm giao bệnh

thân tâm đều kiệt sức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân tâm đều kiệt sức [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần, cần được nghỉ ngơi thật tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.