身兼

身兼
shēnjiān
thân kiêm

kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ

    • Anh ấy kiêm nhiệm nhiều chức vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.