Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
身兼
身兼
thân kiêm
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
- 。
Anh ấy kiêm nhiệm nhiều chức vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身兼
Phồn thể身
thân kiêm
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhận nhiều chức vụ
- 。
Anh ấy kiêm nhiệm nhiều chức vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.