/
躐
躐
liệp
⾜bộ túc · 22 nétbước qua; vượt qua
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bước qua; vượt qua
- 。
Anh ấy bước qua con suối nhỏ đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
躐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bước qua; vượt qua
- 。
Anh ấy bước qua con suối nhỏ đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.