chú
trừ
bộ túc · 18 nét

do dự; chần chừ (dùng trong từ "do dự")

1 nghĩa#43713
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    do dự; chần chừ (dùng trong từ "do dự")

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.