xiān
tiên
bộ túc · 19 nét

bước múa uyển chuyển; dáng điệu múa nhẹ nhàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước múa uyển chuyển; dáng điệu múa nhẹ nhàng(kế thừa)

  2. động từ

    đi vòng quanh; đi lại qua lại(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.