Tới nội dung chính

蹇

蹇
jiǎn
kiển
⾜bộ túc · 17 nét

lame

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lame

    • 。

      Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.

  2. 貳形tính từ

    tàn tật; khập khiễng

    • 。

      Anh ấy là một người tàn tật.

  3. 參形tính từ

    số phận hẩm hiu; khổ mệnh; bất hạnh

    • 。

      Gần đây anh ấy rất xui xẻo.

  4. 肆形tính từ

    chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng

    • 。

      Anh ấy đi bộ rất chậm.

  5. 伍形tính từ

    gian khổ; khó khăn

    • 。

      Gần đây anh ấy rất khó khăn.

  6. 陸名danh từ

    ngựa còm; ngựa tệ; (bóng) chậm chạp; khó khăn, trắc trở

  7. 柒名danh từ

    con lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp

    • 。

      Anh ấy giống như một con lừa què.

  8. 捌形tính từ

    ngựa khập khiễng; (bóng) vận hạn; khó khăn trắc trở

    • 。

      Con ngựa này hơi què.

  9. 玖名danh từ

    họ Tiễn

蹇
jiǎn
kiển
BỘ THỦ⾜
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu