踋
chân; bàn chân
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân; bàn chân(kế thừa)
中身体下面用来走路的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái zǒulù de bùfen
- 。
Chân của tôi rất đau.
- 貳名danh từ
chân; chân (của động vật hoặc đồ vật)(kế thừa)
中身体下部用来走路的部分;或者物体下面支撑的部分shēntǐ xiàbù yònglái zǒulù de bùfen; huòzhě wùtǐ xiàmiàn zhīchēng de bùfen
- 。
Cái bàn có bốn cái chân.
- 參名danh từ
chân (đế); chân (đáy của vật)(kế thừa)
中物体的下面或最低的部分wùtǐ de xiàmiàn huò zuì dī de bùfen
- 。
Cái bàn có bốn chân.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ số cú đá (dùng để đếm cú đá)(kế thừa)
中用来计数踢的动作的量词yònglái jìshù tī de dòngzuò de liàngcí
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân; bàn chân(kế thừa)
中身体下面用来走路的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái zǒulù de bùfen
- 。
Chân của tôi rất đau.
- 貳名danh từ
chân; chân (của động vật hoặc đồ vật)(kế thừa)
中身体下部用来走路的部分;或者物体下面支撑的部分shēntǐ xiàbù yònglái zǒulù de bùfen; huòzhě wùtǐ xiàmiàn zhīchēng de bùfen
- 。
Cái bàn có bốn cái chân.
- 參名danh từ
chân (đế); chân (đáy của vật)(kế thừa)
中物体的下面或最低的部分wùtǐ de xiàmiàn huò zuì dī de bùfen
- 。
Cái bàn có bốn chân.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ số cú đá (dùng để đếm cú đá)(kế thừa)
中用来计数踢的动作的量词yònglái jìshù tī de dòngzuò de liàngcí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.