Tới nội dung chính

踈

踈
shū
sơ
⾜bộ túc · 14 nét

vớt; trục vớt; nạo vét

13 nghĩa
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vớt; trục vớt; nạo vét(kế thừa)

    • 。

      Con sông này cần được nạo vét.

  2. 貳动động từ

    con người cũ của mình; bản thân xưa cũ(kế thừa)

    • 。

      Xin hãy thông cống một chút.

  3. 參形tính từ

    gầy gò; ốm yếu(kế thừa)

    • 。

      Tóc rất thưa.

  4. 肆形tính từ

    thưa thớt; thưa(kế thừa)

    • 。

      Dân số ở đây rất thưa thớt.

  5. 伍形tính từ

    mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi(kế thừa)

    • 。

      Tóc anh ấy rất thưa.

  6. 陸形tính từ

    xa lạ; thưa thớt(kế thừa)

    • 。

      Mối quan hệ của chúng tôi rất xa cách.

  7. 柒形tính từ

    thưa; không thân thiết; lỏng lẻo(kế thừa)

  8. 捌动động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy lơ là việc luyện tập.

  9. 玖形tính từ

    lười biếng; cẩu thả; sao nhãng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy rất sơ suất trong công việc.

  10. 拾动động từ

    trình cáo; tâu thưa(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy dâng tấu lên hoàng đế.

  11. 11名danh từ

    lời phê; lời bình chú(kế thừa)

    • 。

      Lời bình của cuốn sách này rất chi tiết.

  12. 12名danh từ

    chú giải; chú thích(kế thừa)

    • 。

      Cuốn sách này có nhiều chú thích.

  13. 13名danh từ

    họ Thúc(kế thừa)

踈
shū
sơ
BỘ THỦ⾜
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu