Tới nội dung chính

跱

跱
zhì
trĩ
⾜bộ túc · 13 nét

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    • 。

      Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.

  2. 貳动động từ

    dừng lại; đứng lại

跱
zhì
trĩ
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu