趔趄

趔趄
lièqie

loạng choạng; lảo đảo; đi xiêu vẹo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loạng choạng; lảo đảo; đi xiêu vẹo

    • Anh ấy loạng choạng một cái.

  2. động từ

    loạng choạng; xiêu vẹo; đi không vững

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.